Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
thối mồm


t. 1. Có hơi thở nặng mùi. 2. Hay nói đến những việc không liên quan với mình, để gây xích mích (tục).


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.